Dịch

gallantize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tán tỉnh hoặc tán tỉnhđộng từTo woo or flirt with.
  2. Xã hội hóa một cách thời trangđộng từTo socialize in a fashionable manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • , , ; noughte , , , .
  • […] , , novel-writers, .

AI