Dịch

gainword

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ mà một ngôn ngữ đã mượn từ các ngôn ngữ khác. Trong quá trình này, chính tả, cách phát âm và thậm chí cả ý nghĩa có thể bị thay đổidanh từA word that a language has borrowed from other languages. In the process, the spelling and pronunciation, and even meaning, may be altered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gainwordDạng gốc (base form)
  2. gainwordsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • + .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI