gainword
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Từ mà một ngôn ngữ đã mượn từ các ngôn ngữ khác. Trong quá trình này, chính tả, cách phát âm và thậm chí cả ý nghĩa có thể bị thay đổidanh từA word that a language has borrowed from other languages. In the process, the spelling and pronunciation, and even meaning, may be altered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gainwordDạng gốc (base form)
- gainwordsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- + .