Nghĩa chính
- Chữ cái futhac (của người cổ Giéc-manh)danh từThe Germanic runic alphabet; especially specifically the Elder or Younger futhark alphabet (of Scandinavia and the European mainland), as contrasted with the Anglo-Saxon futhorc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- futharkDạng gốc (base form)
- futharksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elder Futharkdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống chữ viết chữ cái tiếng Đức cổ có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ thứ 2 CN ở Bắc Âu |
| Younger Futharkdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống chữ viết chữ cái tiếng Đức cổ có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ thứ 8 CN từ sự đơn giản hóa của Elder Futhark trước đó |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)