Nghĩa chính
- Điều tra thêm, nghiên cứu sâu hơndanh từadditional detailed examination
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| requires further investigation | Cần điều tra thêm |
Ví dụ
- .Vụ việc cần điều tra thêm bởi các cơ quan chức năng.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| requires further investigation | Cần điều tra thêm |