Dịch

furtaker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thu hoạch động vật hoang dã để lấy lông bằng cách săn bắn, đánh bẫy hoặc cả hai; một thợ săn hoặc một người đánh bẫy thu hoạch tấm dadanh từSomeone who harvests wildlife for fur by hunting, trapping, or both; a hunter or a trapper who harvests pelts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. furtakerDạng gốc (base form)
  2. furtakersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 2005 , (), . 2005, 13,200 ; […]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI