furtaker
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thu hoạch động vật hoang dã để lấy lông bằng cách săn bắn, đánh bẫy hoặc cả hai; một thợ săn hoặc một người đánh bẫy thu hoạch tấm dadanh từSomeone who harvests wildlife for fur by hunting, trapping, or both; a hunter or a trapper who harvests pelts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- furtakerDạng gốc (base form)
- furtakersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2005 , (), . 2005, 13,200 ; […]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)