Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funsies
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành động làm điều gì đó vui vẻ hoặc để giải trí thay vì nghiêm túc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of doing something fun or for fun, instead of in earnest.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
keepsies
Ví dụ
Let's
just
play
for
funsies
.
Nguồn gốc
(etymology)
fun
+
-sies
AI
1
Hành động làm điều gì đó vui vẻ hoặc để giải trí thay vì nghiêm túc
1
Hành động làm điều gì đó vui vẻ hoặc để giải trí thay vì nghiêm túc
1
Hành động làm điều gì đó vui vẻ hoặc để giải trí thay vì nghiêm túc