Nghĩa chính
- Vùng xương cùi chỏdanh từThe ulnar nerve in the elbow, which, when hit, causes a tingling sensation.
- Biệt danh của xương cánh tay, được đặt tên như vậy vì nó đồng âm với "hài hước"danh từNickname for the humerus, so named because of its being homophonic with "humorous".
- Khiếu hài hước của một ngườidanh từOne's sense of humor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funny boneDạng gốc (base form)
- funny bonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tickle someone's funny boneđộng từ | động từ | Giải trí cho ai đó |
Ví dụ
- , .
- .
- Pete's , , ?