Nghĩa chính
- Người theo đạo Cơ đốc chính thốngdanh từA fundamentalist Christian.
- Người theo trào lưu chính thống tôn giáo của bất kỳ đức tin nàodanh từA religious fundamentalist of any faith.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fundieDạng gốc (base form)
- fundiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ fundamentalist
Ví dụ
- .
- , .