Dịch

fundie

danh từ (noun)
UK/ˈfʌn.di/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người theo đạo Cơ đốc chính thốngdanh từA fundamentalist Christian.
  2. Người theo trào lưu chính thống tôn giáo của bất kỳ đức tin nàodanh từA religious fundamentalist of any faith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fundieDạng gốc (base form)
  2. fundiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ fundamentalist

Ví dụ

  • .
  • , .

AI