Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fundamental importance
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
f
ʌ
n
.
d
ə
ˈ
m
ɛ
n
.
t
ə
l
ɪ
m
ˈ
p
ɔː
t
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Tầm quan trọng cốt lõi, quan trọng thiết yếu
danh từ
essential significance
Ví dụ
Understanding
climate
change
is
of
fundamental
importance
for
future
generations
.
Hiểu biến đổi khí hậu có tầm quan trọng cốt lõi đối với các thế hệ tương lai.
AI
1
Tầm quan trọng cốt lõi
1
Tầm quan trọng cốt lõi
1
Tầm quan trọng cốt lõi