Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fumigator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người xông khói
danh từ
One who fumigates.
2
Thiết bị khử trùng
danh từ
An apparatus for fumigating.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fumigator
Dạng gốc
(base form)
fumigator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fumigate
+
-or
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fumigador
giống đực
Người xông khói (người xông khói)
fumigadora
giống cái
Máy khử trùng (thiết bị khử trùng)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fumigator
fumigat
e
Xông khói, hun khói
động từ
fumiga
nt
Thuốc xông; thuốc hun
danh từ
fumigat
ion
Hành động khử trùng hoặc sử dụng khói hoặc hơi để khử trùng
danh từ
fumigator
y
Có chất lượng khử trùng
tính từ, danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người xông khói
2
Thiết bị khử trùng
1
Người xông khói
2
Thiết bị khử trùng
1
Người xông khói
2
Thiết bị khử trùng