Dịch

fum

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chơi trên một cây vĩ cầmđộng từnội động từ (intransitive)To play upon a fiddle.
  2. Phượng hoàng, một loài chim thần thoại của Trung Quốcdanh từThe fenghuang, a mythological Chinese bird.

Cụm từ (phrase)

fee-faw-fumdanh từ, thán từCâu cảm thán vô nghĩa được cho là của người khổng lồ và yêu tinh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Trung鳳

Ví dụ

  • , .
  • . , , , .

AI