Dịch

fully integrated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tích hợp hoàn toàn, tích hợp đầy đủtính từcompletely combined into a single system

Ví dụ

  • .Phần mềm mới được tích hợp hoàn toàn với nền tảng hiện có.

AI