Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fully integrated
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
f
ʊ
l
i
ˈ
ɪ
n
t
ə
ˌ
ɡ
ɹ
eɪ
t
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Được tích hợp hoàn toàn, tích hợp đầy đủ
tính từ
completely combined into a single system
Ví dụ
The
new
software
is
fully
integrated
with
the
existing
platform
.
Phần mềm mới được tích hợp hoàn toàn với nền tảng hiện có.
AI
1
Được tích hợp hoàn toàn
1
Được tích hợp hoàn toàn
1
Được tích hợp hoàn toàn