Nghĩa chính
- Thời điểm thích hợp cho việc gì đó; thời điểm không còn sớm nữadanh từkhông đếm được (uncountable)The time which is appropriate for something; a time that is not too soon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the fullness of timecụm từ | cụm từ | Thời gian định trước; thời gian thích hợp |
| dispensation of the fulness of timesdanh từ | danh từ | Trật tự hoặc chính quyền thế giới trong đó trời và đất nằm dưới sự cai trị chính trị hoặc tâm linh của Chúa Giêsu |
| administration of the fulness of timesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dispensation of the fulness of times |