full-on
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Hết sức; ra và ra; hoàn thành; thốt lêntính từAll-out; out and out; complete; utter.
- Vô cùng; đến mức tối đatính từExtreme; to the maximum degree.
- Hoàn toàn; với đầy đủ cam kếttrạng từTotally; with full commitment.
Ví dụ
- , - , . .
- Ziri .
- Ziri .