Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
full debut
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ʊ
l
d
eɪ
ˈ
b
j
uː
/
Nghĩa chính
1
Lần đầu tiên có người chơi ở vị trí khởi đầu cho một đội
danh từ
The first time someone plays as a starter for a team
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
full debut
Dạng gốc
(base form)
full debut
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
James
Maddison
,
on
his
full
debut
,
committed
a
foul
as
he
tried
to
reach
the
second
.
AI
1
Lần đầu tiên có người chơi ở vị trí khởi đầu cho một đội
1
Lần đầu tiên có người chơi ở vị trí khởi đầu cho một đội
1
Lần đầu tiên có người chơi ở vị trí khởi đầu cho một đội