Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
full capacity
US
/ˈ
f
ʊ
l
k
ə
ˈ
p
æ
s
.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Kín chỗ
Ví dụ
The
stadium
is
at
full
capacity
.
Sân vận động đã kín chỗ.
Xuất hiện ở từ khác
capacity
kết hợp
kín chỗ
AI
1
Kín chỗ
1
Kín chỗ
1
Kín chỗ