Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fuck away
động từ
(verb)
UK
/ˌ
f
ʌ
k
ə
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˌ
f
ʌ
k
ə
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Lãng phí; chi tiêu hoặc lãng phí (cái gì đó) một cách ngu ngốc
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To squander; to spend or waste (something) foolishly.
Ví dụ
I
fucked
away
all
of
my
inheritance
.
Go
the
fuck
away
!
Get
the
fuck
away
from
me
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Lãng phí
1
Lãng phí
1
Lãng phí