Dịch

ft

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Foot, bộ (đơn vị đo)danh từAbbreviation of foot (“unit of length”).
  2. Hợp tác với, có sự góp mặt củađộng từAbbreviation of featuring; used to introduce guest performer(s) on a musical recording.

Cụm từ (phrase)

cu ftFoot khối
sq ftdanh từFoot vuông
FT%danh từViết tắt của free throw percentage
ft³danh từViết tắt của cubic foot
c. ft.danh từViết tắt của cubic foot
sq. ft.danh từViết tắt của square feet
ft-lbdanh từViết tắt của foot-pound
bd. ft.danh từViết tắt của board foot

Ví dụ

  • Mary's 8,000 . .Cha mẹ của Mary sống trong một ngôi nhà rộng 8.000 foot vuông trên đỉnh núi ở Aspen.
  • I’m 6 . […] , 5 7 .Tôi rất tiếc phải thông báo rằng vài kẻ yếu ớt ngớ ngẩn nhất mà tôi biết lại cao từ 6 foot trở lên. […] Chúng ta có Jeremy Allen White và Barry Keoghan là những người bạn trai trong mộng trên mạng lúc này, cả hai đều chỉ cao tầm 5 foot 7.

AI