Dịch

frustratingly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách bực bộitrạng từIn a frustrating manner; in a manner that causes frustration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frustratinglyDạng gốc (base form)
  2. more frustratinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most frustratinglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cách bạn làm bung giường mỗi lần như vậy thật sự gây bực bội khó chịu.
  • .Đôi khi việc tìm rượu vang hoặc bia thuần chay có thể khó khăn đến mức bực bội.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI