fruiting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quả thểdanh từđếm được (countable)A fruiting body.
- Ra quả, kết tráidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of producing fruit, seeds, or spores; fructification.
- Lỗi trễ phản hồi, sự rớt đồng bộdanh từkhông đếm được (uncountable)The occurrence of FRUIT (false replies unsynchronized/uncorrelated in time).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fruitingDạng gốc (base form)
- fruitingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fruiting bodydanh từ | danh từ | Quả thể, thể quả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các quả thể có thể bao gồm vài nghìn thể quả riêng lẻ.
- . .Các yếu tố này khác nhau giữa các loài nấm. Hầu hết các thay đổi kích thích ra quả đều có tác động tiêu cực đến sự sinh trưởng sinh dưỡng của hệ sợi nấm.
- ( , , , .) ?Thiết bị thông tin và radar của bạn đã gặp bao nhiêu sự cố hoặc suy giảm chức năng nghiêm trọng (chất lượng tín hiệu trả về, lỗi trễ phản hồi, suy giảm, v.v.) trong ngày hôm nay?