Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
frontiersmanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng hoặc kỹ năng trở thành người đi đầu, thành công trong việc giải quyết biên giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The craft or skill of being a frontiersman, of succeeding in settling a frontier.
Nguồn gốc
(etymology)
frontiersman
+
-ship
AI
1
Kỹ năng hoặc kỹ năng trở thành người đi đầu
1
Kỹ năng hoặc kỹ năng trở thành người đi đầu
1
Kỹ năng hoặc kỹ năng trở thành người đi đầu