Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
front name
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ɹ
ʌ
n
t
ˈ
n
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng của một người
danh từ
A person's given name.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
front name
Dạng gốc
(base form)
front name
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
Alfred
.
Too
much
ceremony
about
surnames
.
Between
friends
like
us
,
surnames
are
all
wrong
.
As
a
friend
...
purely
as
a
friend
,
I
ask
you
...
what's
your
front
name
?
"
I
remember
one
super-cool
Chicano
in
high
school
who
was
forever
trying
to
make
movidas
(
time
)
with
every
female
he
saw
.
His
opening
line
inevitably
was
'
girl
what's
your
front
name
'.
AI
1
Tên riêng của một người
1
Tên riêng của một người
1
Tên riêng của một người