Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fromagier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm phô mai
danh từ
A person who makes cheese.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fromagier
Dạng gốc
(base form)
fromagier
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
fromagier
will
guide
you
through
the
day’s
choices
and
provide
you
with
an
aperitif
tasting
to
pair
with
your
rare-find
cheese
.
As
I
shopped
in
the
market
last
week
—
the
fromagier
asked
why
I
looked
so
gloomy
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cheesemaker
Nguồn gốc
(etymology)
fromage
+
-ier
mượn từ tiếng Pháp
fromagier
AI
1
Người làm phô mai
1
Người làm phô mai
1
Người làm phô mai