Dịch

from the cradle

cụm từ (phrase)
US/fɹəm ðə ˈkɹeɪdəl/

Nghĩa chính

  1. Từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòngcụm từ

Cụm từ (phrase)

from the cradle to the gravecụm giới từTừ lúc chào đời đến khi chết

AI