Nghĩa chính
- Đặc biệt xấu hoặc khó chịucụm giới từExceptionally bad or unpleasant.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chicken from helldanh từ | danh từ | Loài khủng long theropod đã tuyệt chủng thuộc loài Anzu wyliei |
| bastard operator from helldanh từ | danh từ | Quản trị viên hệ thống lừa đảo lạm dụng người dùng hệ thống |
Ví dụ
- .
- .
- .