Nghĩa chính
- Tham gia vào tư thế truyền giáo, thường là quan hệ tình dục qua đường hậu môntrạng từkhông so sánh (not comparable)Engaged in the missionary position, usually anal sex.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come from behindđộng từ | động từ | Ở vị trí chiến thắng sau khi ở vị trí thua cuộc |
| take from behindđộng từ | động từ | Tấn công từ phía sau |
| come up from behindđộng từ | động từ | Thành công một cách đáng ngạc nhiên dù có nhiều khó khăn; lén lút hoặc không phô trương vươn lên từ một vị trí có địa vị thấp |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
- .
- .