Nghĩa chính
- Sự lo lắng, nỗi lo âudanh từAn irritation or worrying; a worry.
- Sự gặm nhấm, sự ăn mòndanh từA gnawing or eating away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frettingDạng gốc (base form)
- frettingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fretting leprosydanh từ | danh từ | Loại nấm mốc ăn mòn hoặc ác tính ảnh hưởng đến quần áo và da, như được mô tả trong sách Lê-vi Ký |
Họ từ (word family)
cùng gốc frettingVí dụ
- [] . Abbo .rất có thể một số nhà thuyết giáo đã kêu gọi những nỗi lo âu thời thiên niên kỷ cho mục đích của họ. Nhà thần học Abbo xứ Fleury nhớ lại một bài giảng trước thiên niên kỷ thời trẻ đã làm chính xác điều này.
- , , , .Các nhà kinh tế Ai Cập đang lo lắng khi cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu ập đến, giáng đòn vào các nguồn thu quan trọng của chính phủ như thuế từ giao thông Kênh đào Suez.
- .Cô ấy dành cả ngày lo lắng về vấn đề này.