Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frequently found
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
f
ɹ
iː
.
k
w
ə
n
t
.
l
i
ˈ
f
aʊ
n
d
/
US
/ˈ
f
ɹ
i
k
w
ə
n
t
l
i
ˈ
f
æ
ʊ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Thường gặp, hay xuất hiện
tính từ
commonly occurring or discovered often
Ví dụ
These
errors
are
frequently
found
in
older
software
versions
.
Những lỗi này thường gặp trong các phiên bản phần mềm cũ.
AI
1
Thường gặp
1
Thường gặp
1
Thường gặp