Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
freneticism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính điên cuồng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being frenetic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
freneticism
Dạng gốc
(base form)
freneticism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
frenetic
+
-ism
Ví dụ
It
moved
seamlessly
between
New
York
freneticism
and
the
languid
sway
of
the
son
dance
style
.
AI
1
Tính điên cuồng
1
Tính điên cuồng
1
Tính điên cuồng