Dịch

free movement

danh từ (noun)
US/ˈfɹi ˈmuvmənt/

Nghĩa chính

  1. Tự do di chuyển, di chuyển tự dodanh từthe ability to move without restriction

Ví dụ

  • .Công dân EU được tự do di chuyển giữa các quốc gia thành viên.

AI