Dịch

free indirect speech

danh từ (noun)
US/ˈfɹi ˌɪn.daɪˈɹɛkt ˈspitʃ/

Nghĩa chính

  1. Công cụ văn học viết ra suy nghĩ của nhân vật ở ngôi thứ nhất bằng giọng của người kể chuyện ở ngôi thứ badanh từkhông đếm được (uncountable)The literary device of writing a character's first-person thoughts in the voice of the third-person narrator.

Đồng nghĩa (synonym)

AI