Dịch

free electron

danh từ (noun)
UK/ˈfɹiː ɪˈlɛk.tɹɒn/US/ˈfɹi ɪˈlɛk.tɹɑn/

Nghĩa chính

  1. Electron tự dodanh từAn electron not attached to an atom.
  2. Người hoạt động độc lập với tổ chức mà họ thuộc vềdanh từA person who acts independently of the organization to which they belong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. free electronDạng gốc (base form)
  2. free electronsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ” .Cô ấy bị gọi là một nhân tố độc lập trong chính trị vì đôi khi có những lập trường độc lập tách biệt khỏi chính trị đảng phái.
  • , , .Haley là một nhân tố độc lập, điều mà cô ấy rõ ràng đã quen, khi giao tiếp trực tiếp với Trump.

AI