Nghĩa chính
- Thước đo hiệu quả tài chính của công ty, được tính bằng thu nhập ròng cộng với khấu hao và khấu hao, ít thay đổi về vốn lưu động, ít chi phí vốn hơndanh từA measure of a company's financial performance, calculated as net income plus depreciation and amortization, less changes in working capital, less capital expenditure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- free cash flowDạng gốc (base form)
- free cash flowsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .