Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
frangent
tính từ
(adjective)
/ˈ
f
ɹ
æ
n
d
͡
ʒ
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Gây gãy xương; phá vỡ
tính từ
Causing fracture; breaking.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
frangēns
AI
1
Gây gãy xương
1
Gây gãy xương
1
Gây gãy xương