Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foxen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến cáo
tính từ
Of or pertaining to foxes.
Nguồn gốc
(etymology)
fox
+
-en
Ví dụ
True
hands
they
gave
and
took
/
And
down
beneath
,
with
foxen
eyes
/
On
the
king's
host
they
look
.
Behind
a
foxen
muff
enormous
?
AI
1
Liên quan đến cáo
1
Liên quan đến cáo
1
Liên quan đến cáo