Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foveole
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hố mắt nhỏ hoặc chỗ lõm
danh từ
A small fovea or depression.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foveole
Dạng gốc
(base form)
foveole
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fovea
+
-ole
AI
1
Hố mắt nhỏ hoặc chỗ lõm
1
Hố mắt nhỏ hoặc chỗ lõm
1
Hố mắt nhỏ hoặc chỗ lõm