Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fourth cousin
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ɔː
θ
ˈ
k
ʌ
z
n
̩/
US
/ˈ
f
ɔɹ
θ
ˈ
k
ʌ
z
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Bất kỳ ai trong số những người có ông cố chung
danh từ
Any of a number of people who have a common great-great-great-grandparent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fourth cousin
Dạng gốc
(base form)
fourth cousin
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
prima cuarta
giống cái
Anh họ thứ tư (nữ)
primo cuarto
giống đực
Anh họ thứ tư
AI
1
Bất kỳ ai trong số những người có ông cố chung
1
Bất kỳ ai trong số những người có ông cố chung
1
Bất kỳ ai trong số những người có ông cố chung