Dịch

four-on-the-floor

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hộp số sàn 4 cấp có cần số được gắn bên cạnh người lái trên sàn xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A four-speed manual transmission whose gearshift lever is mounted beside the driver on the floor of the vehicle.
  2. Chiếc xe có hộp số như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle with such a transmission.
  3. Nhịp đều đặn, có trọng âm đồng đều với nhịp 4/4 trong đó trống trầm được đánh theo từng nhịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A steady, uniformly accented beat with a 4/4 time signature in which the bass drum is hit on every beat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. four-on-the-floorDạng gốc (base form)
  2. four-on-the-floorsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

AI