four-on-the-floor
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hộp số sàn 4 cấp có cần số được gắn bên cạnh người lái trên sàn xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A four-speed manual transmission whose gearshift lever is mounted beside the driver on the floor of the vehicle.
- Chiếc xe có hộp số như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle with such a transmission.
- Nhịp đều đặn, có trọng âm đồng đều với nhịp 4/4 trong đó trống trầm được đánh theo từng nhịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A steady, uniformly accented beat with a 4/4 time signature in which the bass drum is hit on every beat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- four-on-the-floorDạng gốc (base form)
- four-on-the-floorsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)