Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bốn giờdanh từkhông đếm được (uncountable)The start of the fifth hour of the day; 4:00 a.m. (04:00).
- Sự bắt đầu của giờ thứ mười bảy trong ngày; 4 giờ chiều (16:00)danh từkhông đếm được (uncountable)The start of the seventeenth hour of the day; 4:00 p.m. (16:00).
- Vị trí ở bên phải và hơi phía sau (hướng đồng hồ nằm ngang) (tính từ vị trí dấu 4 trên mặt đồng hồ)danh từkhông đếm được (uncountable)A position to the right and slightly behind (horizontal clock orientation) (from the location of the 4 mark on a clock face)
- Các loài thực vật thuộc chi Mirabilis, có hoa hình phễu nở vào cuối buổi chiềudanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several plants, of the genus Mirabilis, whose funnel-shaped flowers open in late afternoon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet four o'clockdanh từ | danh từ | Mirabilis longiflora.chưa dịch |
| Colorado four o'clock | Chưa có nghĩa | |
| garden four o'clock | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chim friarbird (Philemon spp.)
- không đếm được (uncountable)Chim friarbird (Philemon spp.); được gọi như vậy vì tiếng kêu của nó giống với những từ nàyThe friarbirds (Philemon spp.); so called from its cry, which resembles these words.
Ví dụ
- (= " 4:00 ..").
- (= " 16:00").
- .
Xuất hiện ở từ khác
- fourkết hợpbốn giờ đúng