Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foul-up
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
aʊ
l
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Sự xáo trộn, sự rối ren
danh từ
A disastrous mistake.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
foul-up
Dạng gốc
(base form)
foul-up
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
metedura de pata
giống cái
Làm hỏng việc
AI
1
Sự xáo trộn
1
Sự xáo trộn
1
Sự xáo trộn