Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foster up
động từ
(verb)
UK
/ˌ
f
ɒ
s
.
t
ə
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌ
f
ɑ
.
s
t
ɚ ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Nâng cao (cái gì đó); nuôi dưỡng, tăng cường hoặc củng cố (cái gì đó)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To raise up (something); to foster, nurse, increase or strengthen (something).
Ví dụ
He
fostered
up
their
anger
at
the
king's
actions
.
AI
1
Nâng cao (cái gì đó)
1
Nâng cao (cái gì đó)
1
Nâng cao (cái gì đó)