Dịch

forty-ninth

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌfɔːti ˈnaɪnθ/US/ˌfɔɹti ˈnaɪnθ/

Nghĩa chính

  1. Dạng thứ tự của số bốn mươi chín, mô tả một người hoặc vật ở vị trí số 49 trong một dãytính từThe ordinal form of the number forty-nine, describing a person or thing in position number 49 of a sequence.
  2. Một trong bốn mươi chín phần bằng nhau của một tổng thểdanh từOne of forty-nine equal parts of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forty-ninthDạng gốc (base form)
  2. forty-ninthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forty-ninth paralleldanh từBiệt hiệu cho phần biên giới dài khoảng 1200 dặm (1900 km) giữa Canada và Hoa Kỳ, kéo dài dọc theo vĩ tuyến thứ 49 từ Hồ Rừng đến Thái Bình Dương

Ví dụ

  • .
  • 980 20.
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI