fortake
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mang đi; di dời; tước đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take away; remove; deprive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fortakeNguyên thể (infinitive)
- fortakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fortook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- fortaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- foretaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- fortakingPhân từ I (present participle)
Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhầm lẫn
- ngoại động từ (transitive)Nhầm lẫn; phạm sai lầmTo mistake; make a mistake.