Dịch

fortake

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mang đi; di dời; tước đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To take away; remove; deprive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fortakeNguyên thể (infinitive)
  2. fortakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fortook (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fortaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. foretaken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. fortakingPhân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhầm lẫn
  1. ngoại động từ (transitive)Nhầm lẫn; phạm sai lầmTo mistake; make a mistake.

Nguồn gốc (etymology)

for-take

  1. từ tiếng Anh trung đạifortaken

Ví dụ

  • , , , [...]
  • , ; Famine-death !

AI