Nghĩa chính
- Khổ (sách, giấy, bìa…)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The visual style of a document, including fonts, borders, etc.
- Mã định dạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The code in a markup language which determines a document's format.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của formatđộng từpresent participle and gerund of format
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formattingDạng gốc (base form)
- formattingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộc gặp gỡ với trạm vũ trụ đã phải hoãn lại khi một vấn đề định dạng dữ liệu giữa tàu Cygnus và ISS phát sinh và đòi hỏi một bản vá phần mềm.
- , . $50 .Định dạng ổ đĩa cứng là một quá trình đơn giản nhưng tốn kém. Nó có thể tốn tới 50 đô la ở Brazil.