Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
formalwear
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Quần áo phù hợp với những dịp trang trọng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Clothing suited to formal occasions
Nguồn gốc
(etymology)
formal
+
-wear
Ví dụ
With
their
hair
half
up
,
and
dressed
demurely
in
black
formalwear
,
they
seemed
like
lost
girls
and
conveyed
little
beyond
a
vague
sense
of
urgency
and
dread
;
sure
technicians
all
,
they
are
not
yet
artists
able
to
make
their
lashing
limbs
and
inscrutable
gestures
mean
something
.
AI
1
Quần áo phù hợp với những dịp trang trọng
1
Quần áo phù hợp với những dịp trang trọng
1
Quần áo phù hợp với những dịp trang trọng