Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forget someone's words
Nghĩa chính
1
Quên lời thoại của mình
Ví dụ
The
lead
actor
forgot
his
words
during
the
second
act
.
Diễn viên chính đã quên lời thoại trong màn hai.
Xuất hiện ở từ khác
words
kết hợp
quên lời thoại của mình
AI
1
Quên lời thoại của mình
1
Quên lời thoại của mình
1
Quên lời thoại của mình