Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
forensic accountant
danh từ
(noun)
US
/
f
ɚˈɛ
n
s
ɪ
k
ə
ˈ
k
aʊ
n
.
t
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Người thực hiện kế toán pháp y
danh từ
One who carries out forensic accounting.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forensic accountant
Dạng gốc
(base form)
forensic accountant
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện kế toán pháp y
1
Người thực hiện kế toán pháp y
1
Người thực hiện kế toán pháp y