Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
foregoneness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị bỏ rơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being foregone.
Nguồn gốc
(etymology)
foregone
+
-ness
Ví dụ
The
foregoneness
of
the
conclusion
is
called
the
march
of
discovery
.
After
all
,
what
is
there
to
history
but
contexts
progressively
falling
into
order
?
AI
1
Tình trạng bị bỏ rơi
1
Tình trạng bị bỏ rơi
1
Tình trạng bị bỏ rơi