Dịch

fordo

động từ (verb)
UK/fɔː(ɹ)ˈduː/

Nghĩa chính

  1. Giết, tiêu diệtđộng từTo kill, destroy.
  2. Bãi bỏ, hủy bỏđộng từTo annul, abolish, cancel.
  3. Loại bỏ, hoàn tác; hủy hoạiđộng từTo do away with, undo; to ruin.
  4. Vượt qua sự mệt mỏi; kiệt sứcđộng từTo overcome with fatigue; to exhaust.

Họ từ (word family)

cùng gốc fordo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifordon
  2. từ tiếng Anh cổfordōn“to undo, bring to naught, ruin, destroy, abolish, kill, corrupt, seduce, defile”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fradōn“to ruin, destroy”

AI