Nghĩa chính
- Giết, tiêu diệtđộng từTo kill, destroy.
- Bãi bỏ, hủy bỏđộng từTo annul, abolish, cancel.
- Loại bỏ, hoàn tác; hủy hoạiđộng từTo do away with, undo; to ruin.
- Vượt qua sự mệt mỏi; kiệt sứcđộng từTo overcome with fatigue; to exhaust.
Họ từ (word family)
cùng gốc fordoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifordon
- từ tiếng Anh cổfordōn“to undo, bring to naught, ruin, destroy, abolish, kill, corrupt, seduce, defile”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fradōn“to ruin, destroy”