Dịch

forced teaming

danh từ (noun)
US/ˈfɔɹst ˈtimɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tình huống mà kẻ bạo hành cố gắng tạo dựng mối quan hệ với nạn nhân bằng cách ám chỉ rằng họ có điểm chung hoặc đang ở trong tình trạng khó khăn chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The situation where an abuser attempts to forge a bond with their victim by implying that they have something in common or are in a shared predicament.

AI